NỘI DUNG | ĐVT | THỰC HIỆN 2005 | THỰC HIỆN 2006 | TH / 2005 | TH/KH |
Lượt tàu - Khai thác tại cầu cảng - Khai thác tại phao | Chiếc | 221 173 48 | 186 117 69 | 84% 68% 144% | 109% |
Sản lượng hàng thông qua - Sản lượng thông qua cầu cảng - Sản lượng thông qua phao Trong đó: - Hàng lương thực - Hàng phân bón - Hàng bách hoá - Hàng khác | TTQ TTQ | 868.645 516.332 352.313 393.746 186.644 58.750 229.505 | 991.191 456.121 535.070 469.855 247.102 43.345 230.889 | 114% 88% 152% 119% 132% 74% 101% | 113% |
Doanh thu - Khai thác cầu cảng - Khai thác phao - Giao nhận | Đồng | 11.879.134.032 9.130.554.116 2.432.165.426 316.414.490 | 10.907.906.124 9.088.029.172 1.819.876.952 | 92% 99% 75% | 87% |
Lợi nhuận - Cầu cảng - Bến phao | Đồng | 3.709.585.598 2.531.622.067 1.177.963.531 | 3.709.585.598 2.531.622.067 1.177.963.531 | 89% 97% 74% | 81% |